KHÓA HỌC QUẢN LÝ KHO – ÁP DỤNG 6S
KHÓA HỌC: QUẢN LÝ KHO HÀNG
COURSE: WAREHOUSE MANAGEMENT
Thời lượng / Duration: 2 ngày (2 days, 6 hours/day)
Đối tượng / Participants:
- Nhân viên kho / Warehouse staff
- Quản lý kho / Warehouse supervisors & managers
- Bộ phận logistics, sản xuất / Logistics & production teams
Mục tiêu / Objectives:
- Hiểu nguyên tắc quản lý kho hiệu quả
→ Understand effective warehouse management principles - Tối ưu không gian và quy trình
→ Optimize space utilization and workflows - Nâng cao độ chính xác tồn kho
→ Improve inventory accuracy - Đảm bảo an toàn và giảm chi phí
→ Ensure safety and reduce operational costs
| Date | Time | Nội dung | Contens |
| Day 1 | 8:30
– 11:30 AM |
Tổng quan về kho hàng:
– Tầm quan trọng của công việc quản lý kho. – Các yêu cầu quản lý kho – Vai trò, nhiệm vụ, chức năng và quyền hạn của người thủ kho Quản lý vật liệu và tối ưu hóa hàng tồn kho – Bố trí, định vị và thiết kế kho hàng – Các nguyên tắc bố trí kho. – Định vị và định lượng hàng hoá. – Các phương tiện tồn trữ cần phải có trong kho. – Các phương pháp nhận diện hàng hoá trong kho. – Các nguyên tắc sắp xếp hàng trong kho. Các nghiệp vụ quản lý kho – Các yêu cầu, nguyên tắc, quy trình trong việc xuất nhập hàng. – Nghiệp vụ kiểm kê hàng hoá. – Quy trình thực hiện kiểm tra, kiểm kê. – Các phương pháp kiểm đếm nhanh, chính xác và hiệu quả – Nghiệp vụ hành chính, sổ sách trong kho. – Tổ chức thực hiện các chứng từ liên quan chính xác, khoa học. |
Warehouse overview:
– The importance of Warehouse Management. – Warehouse Management requirements. – Roles, duties, functions and permisstions of warehouse keeper Materials management and inventory optimization: – Location, design and layout of warehouse. – The principles of warehouse layout. – Locating and quantifying goods. – Storage facilities needed in warehouse. – Methods of identifying goods in warehouse – The principles of arranging goods warehouse.
Warehouse management operations: – Requirements, principles and processes of import and export. – Goods inventory. – Audit and inventory processes. – Fast, accurate and effective tallying methods. – Administrative and documents operations in warehouse. Implement relevant documents accurately and scientifically. |
| 13:00
– 14:00 PM |
Kinh ngiệm quản lý kho
– Sai lầm phổ biến trong quảng lý hàng tồn – Thống kê, kiểm soát tồn kho – Các mô hình tồn kho hiện nay |
– Common mistakes in inventory management.
– Inventory control. – Current inventory models. |
|
| Các công cụ hỗ trợ Quản lý
– Just In Time – Quản lý hiển thị (trực quan) – Nhận dạng, truy xuất nguồn gốc và các chế độ bảo hành trong kho – Quy trình quản lý kho – Cải tiến và đánh giá |
– Just In Time
– Visual Management. – Identification and traceability – Preservation of product – Warehouse Management procedure. – Improvements and reviews. |
||
| Day 2 | 8:30
– 11:30 AM |
Huấn luyện thực hành 6S – Quản lý trực quan
– Phân tích hiện trạng nơi làm việc. – Nhận thức lợi ích 6S (S1) SEIRI – Sàng lọc(phân loại): Chiến lược “Thẻ đỏ” – Loại bỏ những vật không cần thiết (S2) SEITON – Sắp xếp: Chiến lược “Kanban” và “Quản lý bằng mắt” – Xếp đặt một cách hệ thống. (S3) SEISO – Sạch sẽ (làm sạch): Quy trình làm sạch; kiểm tra bảo dưỡng (S4) SEIKETSU – Săn sóc (tiêu chuẩn hóa): Kiểm tra việc sạch sẽ, ngăn nắp (S5) SHITSUKE – Sẵn sàng (Duy trì): Duy trì theo chuẩn mực trong Công ty (S6)SEFETY – An toàn: Tạo môi trường làm việc than thiện, trong suốt, tinh gọn – Hướng dẫn áp dụng 6S: • Danh mục cái gì cần sàng lọc; • Quy định có hiển thị nơi sắp xếp – cách sắp xếp; • Thực hiện sạch sẽ ở đâu? Nơi nào? Thực hiện trong thời gian nào? Săn sóc thường xuyên 03 yêu cầu trên. • Đảm bảo sẵn sàng máy – thiết bị – nguyên vật liệu – phụ liệu phục vụ sản xuất. Nhằm tăng năng suất lao động – tạo tiền đề cho việc thực hiện các công cụ tiếp theo LEAN. |
Practicing 6S – Visual management:
– Analyzing the current state of the workplace. – 6S benefit awareness: (S1) SEIRI – Screening (classifying): The “Red Tag” strategy – Elimination of unnecessary items. (S2) SEITON – Arrangement: “Kanban” and “Management by Eye” Strategies – Systematic placement. (S3) SEISO – Clean: Cleaning procedure; check maintenance. (S4) SEIKETSU – Care (standardized): Check the clean, tidy (S5) SHITSUKE – Ready (Maintained): Maintained according to corporate standards. (S6) SEFETY – Safety: Create a friendly, transparent, lean working environment – Applying 6S – Guidance: • List what to screen for. • Regulations that show “where to sort”, “how to sort”. • Where and when that need to implement clean. Regular care for the requirements above. • Ensure the availability of machine – equipment – raw materials – auxiliary materials for production; to increase labor productivity – pave the way for the implementation of next LEAN tools. |
| 13:00
– 14:00 PM |
– Triển khai chương trình 6S;
– Kế hoạch và các bước thực hiện; – Hướng dẫn đánh giá hoạt động 6S • Hoạt động thi đua về 6S • Đánh giá viên 6S • Xây dựng chỉ tiêu đánh giá 6S • Thiết lập biểu mẫu và hướng dẫn cách ghi biểu mẫu. • Đánh giá 6S – Thực hiện cải tiến |
– Deploy 6S program
– Plan and steps for implementation . – 6S assessing guidance: • 6S emulation activities • 6S auditor • Building evaluation criteria for 6S • Form setup and form instructions. • Rating 6S – Making improvements |
Quý Khách vui lòng liên hệ đăng ký để được tư vấn và báo giá chương trình.
